TanroDictionary Sổ từ

dẻo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải đất nhỏ.danh từ
  2. Mềm và dễ biến dạng.tính từ い
  3. Không cứng.tính từ い
  4. Có chân tay cử động dễ dàng.tính từ い
  5. Trgt. Uyển chuyển, mềm mại.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.

  2. Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người

  3. Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi. (ca dao)

  4. Tuổi già vừa dẻo vừa dai.

  5. Múa dẻo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép