Nghĩa tiếng Việt
- Dải đất nhỏ.danh từ
- Mềm và dễ biến dạng.tính từ い
- Không cứng.tính từ い
- Có chân tay cử động dễ dàng.tính từ い
- Trgt. Uyển chuyển, mềm mại.tính từ い
Tiếng Nhật
- 柔らかいやわらかいmềm, mềm mại, dẻo
- 柔らかやわらかmềm, mềm mại, dẻo
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
Ví dụ
-
Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.
-
Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người
-
Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi. (ca dao)
-
Tuổi già vừa dẻo vừa dai.
-
Múa dẻo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép