TanroDictionary Sổ từ

dệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dệt vải.

  2. Dệt chiếu.

  3. Thêu hoa dệt gấm. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép