TanroDictionary Sổ từ

dọc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm.danh từ
  2. Cuống lá một số cây.danh từ
  3. Sống dao.danh từ
  4. Xem Dọc tẩudanh từ
  5. Dãy dài.danh từ
  6. Tt. Theo chiều dài, trái với ngang.danh từ
  7. Trgt. Theo chiều dài.danh từ

Ví dụ

  1. Dầu dọc.

  2. Mua quả dọc về nấu canh.

  3. Dọc khoai sọ

  4. Lấy dọc dao mà dần xương

  5. Xe hơi đỗ thành một dọc ở bên đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép