Nghĩa tiếng Việt
- Dừng hẳn lại; Kết thúc.động từ
- Không đoái hoài nữa.động từ
Tiếng Nhật
- 止むやむngừng, tạnh, dứt (mưa, gió, tiếng ồn)
Ví dụ
-
Mưa đã dứt.
-
Bệnh chưa dứt
-
Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (Hồ Xuân Hương)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép