TanroDictionary Sổ từ

dứt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dừng hẳn lại; Kết thúc.động từ
  2. Không đoái hoài nữa.động từ

Tiếng Nhật

  • 止むやむngừng, tạnh, dứt (mưa, gió, tiếng ồn)

Ví dụ

  1. Mưa đã dứt.

  2. Bệnh chưa dứt

  3. Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (Hồ Xuân Hương)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép