TanroDictionary Sổ từ

dừa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.danh từ
  2. Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn.danh từ
  3. Đùn công việc cho người khác.động từ

Ví dụ

  1. Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)

  2. Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da. (ca dao)

  3. Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau. (tục ngữ)

  4. Nó thấy anh ấy hiền lành, nên việc của nó, nó lại dừa cho anh ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép