Nghĩa tiếng Việt
- Màu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.danh từ
Ví dụ
-
Áo màu da cam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Áo màu da cam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép