Nghĩa tiếng Việt
- Da người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.danh từ
Ví dụ
-
Dạo này ông cụ da dẻ hồng hào.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dạo này ông cụ da dẻ hồng hào.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép