Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dabđộng từ
Ví dụ
-
He dabbed his face with a towel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dæbd/
He dabbed his face with a towel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép