Nghĩa tiếng Việt
- Người vầy, người mò, người khoắng.danh từ
- người làm chơi làm bời, người làm theo kiểu tài tử, người học đòi.danh từ
Ví dụ
-
A dabbler tried the piano for fun.
-
He is just a dabbler in poetry and not a pro.
-
a dabbler in poetry
người học đòi làm thơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép