Nghĩa tiếng Việt
- Người thạo, người sành sỏi.danh từ
- (như) dauber.danh từ
Ví dụ
-
He is a dabster with old tools.
-
The dabster left quick marks on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép