TanroDictionary Sổ từ

dace

/ˈdeɪs/

Anh
2

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đác (họ cá chép).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dace swam near the river stones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép