Nghĩa tiếng Việt
- Cá đác (họ cá chép).danh từ
Tiếng Nhật
- 丸太まるたkhúc gỗ tròn, gỗ súc
Ví dụ
-
The dace swam near the river stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪs/
The dace swam near the river stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép