TanroDictionary Sổ từ

dacha

/ˈdætʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở nông thôn nước Nga.danh từ

Ví dụ

  1. They spent summer in a small dacha.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép