Nghĩa tiếng Việt
- Giặc, cướp có vũ trang.danh từ
Ví dụ
-
The villagers warned about a dacoit nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈkɔɪt/
The villagers warned about a dacoit nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép