TanroDictionary Sổ từ

dacoit

/dəˈkɔɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giặc, cướp có vũ trang.danh từ

Ví dụ

  1. The villagers warned about a dacoit nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép