TanroDictionary Sổ từ

dacron

/ˈdeɪˌkrɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp như dacron.danh từ

Ví dụ

  1. The jacket is made of strong dacron.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép