TanroDictionary Sổ từ

dactyliography

/ˌdæktɪlɪˈɒɡrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lịch sự chạm khắc trên đá quý (ngọc và vàng).danh từ

Ví dụ

  1. Her dactyliographi was shown in the museum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép