Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sự chạm khắc trên đá quý (ngọc và vàng).danh từ
Ví dụ
-
Her dactyliographi was shown in the museum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdæktɪlɪˈɒɡrəfi/
Her dactyliographi was shown in the museum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép