Nghĩa tiếng Việt
- Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...).danh từ
- Thân bệ.danh từ
- Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).danh từ
- Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).động từ
- Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.động từ
Ví dụ
-
We painted the dado a soft cream color.
-
The vase stood on a stone dado.
-
The boards joined neatly with a dado edge.
-
They dadoes the room with wooden panels.
-
The carpenter dadoes each board for a tight fit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép