TanroDictionary Sổ từ

daedalian

/dɪˈdeɪliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.tính từ

Ví dụ

  1. The maze had a daedalian layout.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép