Nghĩa tiếng Việt
- :Bản mẫu:dated spelling of.danh từ
- Demon.danh từ
- Một loài giữa người và thần.danh từ
- Nội tâmdanh từ
- Một chương trình chạy như tiến trình nền, thực hiện các nhiệm vụ như cung cấp tập tin cho các trình yêu cầu.danh từ
Tiếng Nhật
- デーモンác quỷ
Ví dụ
-
They discussed the dæmon today.
-
The daemon was useful in class.
-
They discussed the daemon today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép