TanroDictionary Sổ từ

daemon

/ˈdiːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. :Bản mẫu:dated spelling of.danh từ
  2. Demon.danh từ
  3. Một loài giữa người và thần.danh từ
  4. Nội tâmdanh từ
  5. Một chương trình chạy như tiến trình nền, thực hiện các nhiệm vụ như cung cấp tập tin cho các trình yêu cầu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the dæmon today.

  2. The daemon was useful in class.

  3. They discussed the daemon today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép