Nghĩa tiếng Việt
- Xem daffy: , (thông tục) gàn, cám hấpD
Ví dụ
-
The entry daffily points to daffy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæfili/
The entry daffily points to daffy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép