Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuỷ tiên hoa vàng.danh từ
- Màu vàng nhạt.danh từ
- Vàng nhạt.tính từ
Ví dụ
-
A daffodilli brightened the garden.
-
The wall was painted a daffodilli shade.
-
She chose a daffodilli ribbon for her hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép