TanroDictionary Sổ từ

daftness

/dɑːftnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính gàn, tính dở hơi.danh từ

Ví dụ

  1. His daftness made everyone laugh at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép