Nghĩa tiếng Việt
- Lội bùn.động từ
- Kéo lê trong bùn, quét trong bùn (vạt áo).động từ
Ví dụ
-
We had to daggle through the muddy field.
-
Her long coat began to daggle in the mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép