TanroDictionary Sổ từ

daguerreotype

/dəˈɡɛroʊˌtɑɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp chụp hình đage.danh từ

Ví dụ

  1. The museum displayed an old daguerreotype.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép