TanroDictionary Sổ từ

dai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.tính từ い
  2. Bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được.tính từ い

Ví dụ

  1. Thịt trâu già dai quá.

  2. Dai sức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép