Nghĩa tiếng Việt
- Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.tính từ い
- Bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được.tính từ い
Ví dụ
-
Thịt trâu già dai quá.
-
Dai sức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép