Nghĩa tiếng Việt
- Vị ngon lành.danh từ
- Vẻ thanh nhã; vẻ xinh xắn.danh từ
- Sự khó tính (trong cách ăn uống), sự kém ăn.danh từ
- Vẻ chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); tính thích sang trọng.danh từ
Tiếng Nhật
- 優美ゆうびsự duyên dáng, thanh lịch, tao nhã
Ví dụ
-
The daintiness of the cake made it special.
-
Her daintiness gave the room a soft look.
-
His daintiness made him avoid spicy food.
-
The daintiness of her clothes drew attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép