TanroDictionary Sổ từ

daintiness

/ˈdeɪntinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị ngon lành.danh từ
  2. Vẻ thanh nhã; vẻ xinh xắn.danh từ
  3. Sự khó tính (trong cách ăn uống), sự kém ăn.danh từ
  4. Vẻ chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); tính thích sang trọng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The daintiness of the cake made it special.

  2. Her daintiness gave the room a soft look.

  3. His daintiness made him avoid spicy food.

  4. The daintiness of her clothes drew attention.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép