Nghĩa tiếng Việt
- Trại sản xuất bơ sữa.danh từ
Ví dụ
-
They milk the cows early on the dairy-farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛriˈfɑːrm/
They milk the cows early on the dairy-farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép