Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.danh từ
- Cô gái bán bơ sữa.danh từ
Ví dụ
-
The dairymaid fed the calves at dawn.
-
The dairymaid sold fresh milk each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép