TanroDictionary Sổ từ

daisy-chain bus

/ˈdeɪziˈtʃeɪn ˈbəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu tuyến móc xích.danh từ

Ví dụ

  1. The daisy-chain bus was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép