TanroDictionary Sổ từ

daisy-cutter

/ˈdeɪziˈkətɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.danh từ
  2. Quả bóng bay là mặt đất (crickê).danh từ

Ví dụ

  1. The daisy-cutter trotted with little lift.

  2. The daisy-cutter bounced along the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép