TanroDictionary Sổ từ

dalliance

/ˈdæliəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yêu đương lăng nhăng; sự ve vãn, sự chim chuột; sự suồng sã cợt nhã.danh từ
  2. Sự đùa giỡn, sự coi như chuyện đùa (đối với ai, đối với công việc gì).danh từ
  3. Sự đà đẫn mất thì giờ; sự chơi bời nhảm nhí mất thời giờ; sự lần lữa; sự dây dưa.danh từ
  4. Sự lẩn tránh.danh từ

Ví dụ

  1. Their dalliance ended before the summer was over.

  2. He treated the warning as a dalliance.

  3. Her dalliance with chores lasted all morning.

  4. His questions felt like dalliance, not honesty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép