Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dally.động từ
Ví dụ
-
He kept dallying instead of starting work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈæliɪŋ/
He kept dallying instead of starting work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép