TanroDictionary Sổ từ

dalmatian

/dælˈmeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó có lông trắng đốm đen.danh từ

Ví dụ

  1. A dalmatian waited quietly by the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép