TanroDictionary Sổ từ

damage cost

/ ˈkɔst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the damage cost yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép