Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của damageđộng từ
Ví dụ
-
He learned to damaged the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmɪdʒd/
He learned to damaged the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép