Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của damageđộng từ
Tiếng Nhật
- 賠償ばいしょうsự bồi thường
- 損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
- 賠償金ばいしょうきんtiền bồi thường
Ví dụ
-
They damages the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép