Nghĩa tiếng Việt
- Con đaman.danh từ
Ví dụ
-
A daman hid among the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈmɑːn/
A daman hid among the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép