TanroDictionary Sổ từ

daman

/dəˈmɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con đaman.danh từ

Ví dụ

  1. A daman hid among the rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép