Nghĩa tiếng Việt
- Nạm vàng, nạm bạc (vào kim loại).động từ
Ví dụ
-
He will damascene the silver cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæməˌsin/
He will damascene the silver cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép