TanroDictionary Sổ từ

dame

/deɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phu nhân (bá tước, nam tước... ).danh từ
  2. Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh).danh từ
  3. Bà; người đàn bà đứng tuổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dame greeted the guests warmly.

  2. The dame managed the dormitory with care.

  3. The old dame smiled at the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép