Nghĩa tiếng Việt
- Phu nhân (bá tước, nam tước... ).danh từ
- Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh).danh từ
- Bà; người đàn bà đứng tuổi.danh từ
Tiếng Nhật
- 貴婦人きふじんquý bà, phu nhân quý tộc
Ví dụ
-
The dame greeted the guests warmly.
-
The dame managed the dormitory with care.
-
The old dame smiled at the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép