Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của damđộng từ
Ví dụ
-
They dammed the river to store water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dæmd/
They dammed the river to store water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép