Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dam.động từ
Ví dụ
-
He was damming the stream with stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmɪŋ/
He was damming the stream with stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép