Nghĩa tiếng Việt
- Rất tồi tệ.D
Ví dụ
-
The soup was damnabli salty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmnəbli/
The soup was damnabli salty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép