Nghĩa tiếng Việt
- Sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích.danh từ
- Sự chê bai, sự la ó (một vở kịch).danh từ
- Tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày.danh từ
- Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.danh từ
- Đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!O
Ví dụ
-
His late arrival brought strong damnation from the teacher.
-
The play received damnation from the crowd.
-
The story warned about damnation after bad choices.
-
May damnation take him for such a cruel act!
-
Damnation, I forgot my keys again!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép