TanroDictionary Sổ từ

damned

/dæmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của damnđộng từ
  2. Bị đày địa ngục, bị đoạ đày.tính từ
  3. Đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm.tính từ
  4. Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.D

Ví dụ

  1. The judge damned the plan as unfair.

  2. He felt damned after losing everything.

  3. none of your damned nonsense!

  4. It is damned hot outside today!

  5. you damned fooldamned

    đồ ngu!, đồ ngốc!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép