Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại.danh từ
- Điều thiệt hại.danh từ
Ví dụ
-
The storm caused serious damnification.
-
The company paid for the damnification.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép