Nghĩa tiếng Việt
- Gây tổn hại, gây thiệt hại.động từ
Ví dụ
-
Cold weather can damnify young plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmnəˌfɑɪ/
Cold weather can damnify young plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép