TanroDictionary Sổ từ

damning

/ˈdæmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội.danh từ
  2. Sự chê, sự la ó (một vở kịch).danh từ
  3. Sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại.danh từ
  4. Sự đoạ đày.danh từ
  5. Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.danh từ
  6. hiện tại phân từ của damnđộng từ
  7. Chê trách, chỉ trích; kết tội.tính từ
  8. Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.tính từ

Ví dụ

  1. The report was full of damning facts.

  2. The play received damning from the crowd.

  3. The mistake caused damning to the project.

  4. He feared the damning of his actions.

  5. The old letter included damning words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép