TanroDictionary Sổ từ

damped

/dˈæmpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dampđộng từ

Ví dụ

  1. The rain damped the fire quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép