Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dampenđộng từ
Ví dụ
-
The news dampened her excitement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈæmpənd/
The news dampened her excitement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép