Nghĩa tiếng Việt
- Người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng.danh từ
- Cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô).danh từ
- Máy thấm ướt tem (để dán).danh từ
- ; (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió.danh từ
- Bánh không ủ men nướng dưới tro.danh từ
Ví dụ
-
His negative attitude cast a damper on our plans.
-
He closed the damper to soften the piano sound.
-
The damper helped the stamps stick faster.
-
The mechanic checked the damper under the car.
-
They baked a simple damper under the ashes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép