TanroDictionary Sổ từ

damper

/ˈdæmpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng.danh từ
  2. Cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô).danh từ
  3. Máy thấm ướt tem (để dán).danh từ
  4. ; (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió.danh từ
  5. Bánh không ủ men nướng dưới tro.danh từ

Ví dụ

  1. His negative attitude cast a damper on our plans.

  2. He closed the damper to soften the piano sound.

  3. The damper helped the stamps stick faster.

  4. The mechanic checked the damper under the car.

  5. They baked a simple damper under the ashes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép