Nghĩa tiếng Việt
- Mạch suy giảm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the damping circuit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmpin ˈsɜːkət/
She saw the damping circuit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép